Cách lập tờ khai Quyết toán thuế TNCN mẫu 05/KK-TNCN trên HTKK

cach-lap-to-khai-quyet-toan-thue-tncn-mau-05

Cách lập tờ khai Quyết toán thuế TNCN mẫu 05/KK-TNCN trên HTKKTờ khai Quyết toán thuế TNCN mẫu 05/KK-TNCN theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC là tờ khai dành cho tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân.Vậy cách lập tờ khai này như thế nào trên HTKK? Mời các bạn cùng theo dõi bài viết sau đây nhé!

cach-lap-to-khai-quyet-toan-thue-tncn-mau-05
(Hình ảnh: Cách lập tờ khai Quyết toán thuế TNCN mẫu 05/KK-TNCN trên HTKK)

Từ menu chức năng “Kê khai/Quyết toán Thuế Thu Nhập Cá Nhân” trên màn hình giao diện hỗ trợ kê khai chọn “Tờ khai 05/KK-TNCN” khi đó màn hình kê khai sẽ hiển thị ra như sau.

htkk53

Hết hiệu lực kê khai mẫu biểu từ kỳ năm 2015 trở đi

A. Trường hợp khai tờ khai lần đầu

Ứng dụng mặc định chọn các phụ lục cần kê khai. Chọn “Tờ khai lần đầu”, sau đó nhấn vào nút lệnh “Đồng ý” để hiển thị ra tờ khai Quyết toán thuế TNCN đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công (05/KK-TNCN) với hộp chọn “Chính thức” được đánh dấu “X”.

Đối với trường hợp quyết toán không tròn năm thì bạn đánh dấu x vào ô check Quyết toán không tròn năm và bắt buộc nhập Lý do quyết toán không tròn năm.

htkk54

Các chỉ tiêu tính toán:

Chỉ tiêu [21] được tổng hợp bằng tổng số dòng trên PL 05-1/BK-TNCN cộng với tổng số dòng trên PL PL 05-2/BK-TNCN, cho phép sửa, nhập tối đa 13 ký tự.

Chỉ tiêu [22] được tổng hợp bằng tổng số dòng trên PL 05-1/BK-TNCN

Chỉ tiêu [23] = [24] + [25], không sửa

Chỉ tiêu [24] được tổng hợp bằng tổng số dòng trên PL 05-1/BK-TNCN mà có cột (19) > 0 cộng số dòng trên PL 05-2/BK-TNCN mà có cột (14) 0 và có cột (10) để trống, cho phép sửa, nhập tối đa 13 ký tự.

Chỉ tiêu [25] được tổng hợp bằng cách đếm số dòng trên PL 05-2/BK-TNCN mà có cột (14) > 0 và có cột (10) đánh dấu x, ko cho sửa

Chỉ tiêu [27] được tổng hợp bằng tổng số dòng trên PL 05-1/BK-TNCN có cột (13)>0 cộng với tổng số dòng trên PL 05-2/BK-TNCN có cột (13) 0, cho phép sửa, nhập tối đa 13 ký tự.

[27] = [28] + [29] + [30]

Chỉ tiêu [28] được lấy lên từ tổng cột (11) (chỉ tiêu [24]) của PL 05-1/BK-TNCN), cho phép sửa nếu (Đến tháng – từ tháng +1) < 12 tháng, nếu (Đến tháng – từ tháng +1) = 12 tháng thì không cho phép sửa.

Chỉ tiêu [29] được tổng hợp bằng tổng cột (11) trên PL 05-2/BK-TNCN và có cột (10) để trống, cho phép sửa nếu (Đến tháng – từ tháng +1) < 12 tháng, nếu (Đến tháng – từ tháng +1) = 12 tháng thì không cho phép sửa.

Chỉ tiêu [30] được tổng hợp bằng tổng cột (11) trên PL 05-2/BK-TNCN và có cột (10) được đánh dấu x, cho phép sửa nếu (Đến tháng – từ tháng +1) < 12 tháng, nếu (Đến tháng – từ tháng +1) = 12 tháng thì không cho phép sửa.

Chỉ tiêu [31] = [32] + [33] + [34]

Chỉ tiêu [32] được tổng hợp bằng tổng cột (11) trên PL 05-1/BK-TNCN và có cột (19) lớn hơn 0, cho phép sửa nếu (Đến tháng – từ tháng +1) < 12 tháng, nếu (Đến tháng – từ tháng +1) = 12 tháng thì không cho phép sửa.

Chỉ tiêu [33] bằng tổng cột (11) của PL 05-2/BK-TNCN có cột (10) để trống và cột (14) lớn hơn 0, cho phép sửa nếu (Đến tháng – từ tháng +1) < 12 tháng, nếu (Đến tháng – từ tháng +1) = 12 tháng thì không cho phép sửa

Chỉ tiêu [34] bằng tổng cột (11) của PL 05-2/BK-TNCN có cột (10) đƣợc đánh dấu x và cột (14) lớn hơn 0, cho phép sửa nếu (Đến tháng – từ tháng +1) < 12 tháng, nếu (Đến tháng – từ tháng +1) = 12 tháng thì không cho phép sửa

Chỉ tiêu [35] = [36] + [37] + [38]

Chỉ tiêu [36] được lấy lên từ tổng cột (19) (chỉ tiêu [32]) của PL 05-1/BK-TNCN), cho phép sửa nếu (Đến tháng – từ tháng +1) < 12 tháng, nếu (Đến tháng – từ tháng +1) = 12 tháng thì không cho phép sửa

Chỉ tiêu [37] bằng tổng các dòng của cột (14) có cột (10) để trống của PL 05-2/BK-TNCN, cho phép sửa nếu (Đến tháng – từ tháng +1) < 12 tháng, nếu (Đến tháng – từ tháng +1) = 12 tháng thì không cho phép sửa

Chỉ tiêu [38] bằng tổng các dòng của cột (14) có cột (10) được đánh dấu của PL 05-2/BK-TNCN, cho phép sửa nếu (Đến tháng – từ tháng +1) < 12 tháng, nếu (Đến tháng – từ tháng +1) = 12 tháng thì không cho phép sửa.

Chỉ tiêu [39] = [40] + [41] + [42], không sửa

Chỉ tiêu [40] được lấy lên từ tổng cột (20) (chỉ tiêu [33]) của PL 05-1/BK-TNCN), cho phép sửa

Chỉ tiêu [41] bằng tổng các dòng của cột (15) có cột (10) để trống của PL 05-2/BK-TNCN

Chỉ tiêu [42] bằng tổng các dòng của cột (15) có cột (10) được đánh dấu của PL 05-2/BK-TNCN, cho phép sửa

Chỉ tiêu [43] được tổng hợp bằng tổng số dòng trên PL 05-1/BK-TNCN có cột (10) được đánh dấu x.

Chỉ tiêu [44] được tổng hợp bằng tổng cột (19) mà có cột (10) được đánh dấu x trên PL 05-1/BK-TNCN, cho phép sửa nếu (Đến tháng – từ tháng +1) < 12 tháng, nếu (Đến tháng – từ tháng +1) = 12 tháng thì không cho phép sửa

Chỉ tiêu [45] được lấy lên từ chỉ tiêu [34] (tổng cột chỉ tiêu (21) trên PL 05-2/BK-TNCN)

Chỉ tiêu [46] = [45] – [44] nếu [45] – [44] >=0

Chỉ tiêu [47] = [44] – [45] nếu [45] – [44] < 0

B.Trường hợp khai tờ khai bổ sung

Ứng dụng mặc định chọn các phụ lục cần kê khai. Chọn “Tờ khai bổ sung” và lần bổ sung thứ mấy, sau đó nhấn vào nút lệnh “Đồng ý” để hiển thị ra tờ khai Quyết toán thuế TNCN đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công (05/KK-TNCN) với hộp chọn “Bổ sung” được đánh dấu “X”

htkk55

Bạn đang xem: Cách lập tờ khai Quyết toán thuế TNCN mẫu 05/KK-TNCN trên HTKK

Bảng kê 05-1/TNCN: Bảng kê chịu thuế và thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền công, tiền lương của cá nhân có ký hợp đồng lao động)

htkk56

Các chỉ tiêu cần nhập:

Chỉ tiêu [06] tự động tăng giảm

Các chỉ tiêu cần nhập: [07], [08], [09], [11], [12], [13], [14], [15], [16], [17], [19].

Chỉ tiêu [10] cho phép đánh dấu x nếu có ủy quyền quyết toán thay, để trống nếu không có

Các chỉ tiêu tự tính:

Chỉ tiêu [18] = [11] – [13] – [14] – [15] – [16] – [17], nếu <0 thì [18] = 0

Chỉ tiêu [20] = ([18] × thuế suất biểu thuế lũy tiến) × {[12]/([11] – [13])} x 50%

– Đối với kỳ tính thuế năm 2009 thì [20] = ([18]/6 × biểu thuế × 6 × {[12]/([11] – [13])} x 50%).

– Đối với kỳ tính thuế khác năm 2011, 2012 thì [20] = ([18]/12 × biểu thuế × 12 × {[12]/([11] – [13])} x 50%).

– Đối với kỳ tính thuế năm 2011 thì:

  • Nếu [18]/12 <= 5 000 000 thì [20] = ([18]/12 × biểu thuế × 7 × {[12]/([11] – [13])} x 50%).
  • Nếu [18]/12 > 5 000 000 thì [20] = ([18]/12 × biểu thuế × 12 × {[12]/([11] – [13])} x 50%).

– Đối với kỳ tính thuế năm 2012 thì:

  • Nếu [18]/12 <= 5 000 000 thì [20] = [([18]/12 × biểu thuế × 12 × {[12]/([11] – [13])} x 50%)/12 ] × 6
  • Nếu [18]/12 > 5 000 000 thì [21] = ([18]/12 × biểu thuế × 12 × {[12]/([11] – [13])} x 50%).

Chỉ tiêu [21]: Ứng dụng chỉ tính ra chỉ tiêu [21] = ([18] x thuế suất biểu thuế lũy tiến) – [20] khi bạn lựa chọn “ Cá nhân ủy quyền quyết toán thay”, cho phép sửa

– Đối với kỳ tính thuế năm 2009 thì [21] = Số thuế theo biểu luỹ tiến tiến – Số thuế được miễn giảm do làm việc trong khu kinh tế.

Tức là: [21] = ([18]/6 × biểu thuế × 6) – [20]. Trong đó:

  • Số thuế theo biểu luỹ tiến = Biểu thuế lũy tiến của chỉ tiêu [18]
  • Số thuế được miễn giảm do làm việc trong khu kinh tế = [20]

– Đối với kỳ tính thuế khác năm 2011, 2012 thì [21] = Số thuế theo biểu luỹ tiến – Số thuế được miễn giảm do làm việc trong khu kinh tế.

Tức là:[21] = ([18]/12 × biểu thuế × 12) – [20]. Trong đó:

  • Số thuế theo biểu luỹ tiến = Biểu thuế lũy tiến của chỉ tiêu [18]
  • Số thuế được miễn giảm do làm việc trong khu kinh tế = [20]

– Đối với kỳ tính thuế năm 2011 thì:

  • Nếu [18]/12 <= 5 000 000 thì [21] = ([18]/12 × biểu thuế × 7) – [20]
  • Nếu [18]/12 > 5 000 000 thì [21] = ([18]/12 × biểu thuế × 12) – [20]

– Đối với kỳ tính thuế năm 2012 thì:

  • Nếu [18]/12 <= 5 000 000 thì [21] = ([18]/12 × biểu thuế × 6) – [20]
  • Nếu [18]/12 > 5 000 000 thì [21] = ([18]/12 × biểu thuế × 12) – [20]

Chỉ tiêu [22] = [19] –[21] nếu [21] – [19] <0

Chỉ tiêu [23] = [21] – [19] nếu [21] – [19] >0

Các chỉ tiêu tổng cộng được tính bằng tổng các dòng trong cột tương ứng.

Ràng buộc:

Chỉ tiêu [08]:

– Không được nhập trùng MST cá nhân đã được nhập trong kỳ tính thuế có cùng MST cơ quan chi trả của cùng bảng kê

– Không được nhập trùng MST cá nhân đã được nhập trong kỳ tính thuế giữa hai PL 05-1/BK-TNCN và 05-2/BK-TNCN

Chỉ tiêu [09]: Ứng dụng cảnh báo vàng nếu bạn nhập trùng số CMT/Hộ chiếu giữa 2 PL 05-1/Bk-TNCN và 05-2/BK-TNCN

Chỉ tiêu [12] ≤ chỉ tiêu [11]

Chỉ tiêu [13] ≤ chỉ tiêu [11]

Chỉ tiêu [14]: Nhập chẵn đến trăm nghìn

Chỉ tiêu [17]: Kiểm tra <= (đến tháng-từ tháng+1) × 1 000 000

Chỉ tiêu [19] < chỉ tiêu [11]

Bảng kê 05-2/TNCN: Bảng kê thu nhập chịu thuế và thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ đối với thu nhập từ tiền công, tiền lương của cá nhân cư trú không ký hợp đồng lao động hoặc có hợp đồng lao động dưới 3 tháng và cá nhân không cư trú

htkk57

Các chỉ tiêu cần nhập

Chỉ tiêu [06] tự tăng khi thêm dòng

Chỉ tiêu [07], [08], [09] cho phép tự nhập kiểu text

Chỉ tiêu [10]: Cho phép lựa chọn đánh dấu x nếu là cá nhân không cư trú

Chỉ tiêu [11], [12], [13], [14] cho phép nhập kiểu số, không âm, mặc định là 0

  • Chỉ tiêu [14]: Nếu có chọn (10) thì (14) = ([11] – [13]) × 20%, nếu không chọn (10) thì (14) = ([11] – [13] ) × 10%, cho sửa
  • Chỉ tiêu [12] kiểm tra < = chỉ tiêu [11]
  • Chỉ tiêu [13] kiểm tra < = chỉ tiêu [11]
  • Chỉ tiêu [14] kiểm tra < chỉ tiêu [11]

Chỉ tiêu [15]: Nhập kiểu số, không âm, mặc định là 0, tối đa 20 chữ số

Ràng buộc:

Chỉ tiêu [08]:

– Không được nhập trùng MST cá nhân đã được nhập trong kỳ tính thuế có cùng MST cơ quan chi trả của cùng bảng kê

– Không được nhập trùng MST cá nhân đã được nhập trong kỳ tính thuế giữa hai PL 05-1/BK-TNCN và 05-2/BK-TNCN

Chỉ tiêu [09]: Ứng dụng cảnh báo vàng nếu bạn nhập trùng số CMT/Hộ chiếu giữa 2 PL 05-1/Bk-TNCN và 05-2/BK-TNCN

Bảng kê 05-3/TNCN: Bảng kê thông tin người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh

htkk58

Các chỉ tiêu cần nhập:

Chỉ tiêu [07] – Họ và tên người nộp thuế: cho phép tự nhập kiểu text.

Chỉ tiêu [08] – MST của người nộp thuế: Bắt buộc nhập tối đa 10 ký tự, kiểm tra đúng cấu trúc mã số thuế và phải thuộc bảng kê 05-1/BK-TNCN hoặc 05-2/BK-TNCN.

Chỉ tiêu [09] – Họ và tên người phụ thuộc: cho phép tự nhập kiểu text.

Chỉ tiêu [10] – Ngày sinh người phụ thuộc: nhập kiểu dd/mm/yyyy. Kiểm tra ngày sinh không được lớn hơn ngày hiện tại và phải trước từ tháng giảm trừ.

Chỉ tiêu [11] – Mã số thuế của người phụ thuộc: Nhập tối đa 10 ký tự, kiểm tra đúng cấu trúc mã số thuế và không được trùng với MST của cơ quan chi trả

Chỉ tiêu [12] – Quốc tịch người phụ thuộc: Chọn trong hộp chọn gồm Việt Nam và Khác, mặc định là trắng

Chỉ tiêu [13] – CMND/hộ chiếu của người phụ thuộc: Nhập tối đa 50 ký tự, kiểm tra không được nhập dấu cách trong chuỗi ký tự nhập.

Chỉ tiêu [14] – Quan hệ với người nộp thuế: Cho phép chọn trong danh mục (Con, Vợ/chồng, Cha/mẹ, Khác)

Chỉ tiêu [15] – Số: Nhập tối đa 50 ký tự

Chỉ tiêu [16] – Quyển số: Nhập tối đa 50 ký tự

Chỉ tiêu [17] – Quốc gia: Chọn trong hộp chọn gồm Việt Nam và Khác, mặc định là trống

Chỉ tiêu [18] – Tỉnh/Thành phố:

Nếu chỉ tiêu [17] là “Việt Nam” thì ứng dụng bắt buộc chọn trong danh mục Tỉnh/Thành phố, hỗ trợ tìm theo thông tin đã nhập, không cho phép chọn “Khác”

Nếu chỉ tiêu [17] khác “Việt Nam” thì ứng dụng mặc định là “Khác” (có mã hóa cho “Khác”) và không cho phép sửa

Chỉ tiêu [19] – Quận/Huyện:

  • Nếu chỉ tiêu [17] là “Việt Nam” thì ứng dụng bắt buộc chọn trong danh mục Quận/Huyện, hỗ trợ tìm theo thông tin Tỉnh/Thành phố đã nhập, không cho phép chọn “Khác”
  • Nếu chỉ tiêu [17] khác “Việt Nam” thì ứng dụng mặc định là “Khác” (có mã hóa cho “Khác”) và không cho phép sửa

Chỉ tiêu [20] – Phường/Xã:

Nếu chỉ tiêu [17] là “Việt Nam” thì ứng dụng bắt buộc chọn trong danh mục Phường/Xã, hỗ trợ tìm theo thông tin Quận/Huyện đã nhập

Nếu chỉ tiêu [17] khác “Việt Nam” thì ứng dụng mặc định là “Khác” (có mã hóa cho “Khác”) và không cho phép sửa

Chỉ tiêu [21] Từ tháng: thời gian tính giảm trừ (tháng/năm): Bắt buộc nhập kiểu mm/yyyy. Kiểm tra [21]<= [22]

Chỉ tiêu [22] Đến tháng: thời gian tính giảm trừ (tháng/năm):

Bắt buộc nhập, kiểu mm/yyyy

Kiểm tra chỉ tiêu [22] >= chỉ tiêu [21]

Kiểm tra chỉ tiêu [22] < (Đến tháng) của kỳ quyết toán

Các điều kiện kiểm tra:

Nếu [17] là Việt Nam thì [18], [19], [20] không được phép chọn giá trị “Khác”, nếu [17] là Khác thì [18], [19], [20] mặc định là Khác và không cho sửa.

Bài viết: Cách lập tờ khai Quyết toán thuế TNCN mẫu 05/KK-TNCN trên HTKK

>>Để xem thêm nhiều bài viết hữu ích, bạn có thể truy cập website Hướng dẫn sử dụng HTKK.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *