Hướng dẫn khai thuế tài nguyên (Mẫu 01/TAIN) theo TT 156

huong-dan-khai-thue-tai-nguyen-mau-01-tain-theo-tt-156

Hướng dẫn khai thuế tài nguyên (Mẫu 01/TAIN) theo TT 156 – Thuế tài nguyên là loại thuế khai theo tháng và quyết toán năm. HTKK hỗ trợ kê khai thuế này theo Mẫu số 01/TAIN theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

huong-dan-khai-thue-tai-nguyen-mau-01-tain-theo-tt-156
(Hình ảnh: Hướng dẫn khai thuế tài nguyên (Mẫu 01/TAIN) theo TT 156)

Cách gọi:

Từ menu chức năng “Kê khai/Thuế Tài Nguyên” chọn “Tờ khai thuế tài nguyên mẫu số (01/TAIN)” khi đó màn hình kê khai sẽ hiển thị ra như sau:

htkk106

A.Trường hợp khai tờ khai lần đầu

Trên form “Chọn kỳ tính thuế” chọn trạng thái tờ khai là Tờ khai lần đầu, sau đó nhấn nút “Đồng ý”, màn hình kê khai hiển thị ra như sau:

htkk107

Chi tiết các chỉ tiêu cần nhập

Các cột chi tiết từ cột [4] đến cột [10] nhận giá trị mặc định là số 0.

Cột [2] Tên loại tài nguyên: không được nhập trực tiếp trên bàn phím mà được chọn trong danh mục các mặt hàng chịu thuế tài nguyên đã đăng ký trong chức năng “Đăng ký danh mục”.

  • Đối với kỳ kê khai từ tháng 6/2010 trở về trước thì các loại tài nguyên được lấy theo nghị định 05/2009/NĐ–CP .
  • Đối với kỳ kê khai từ tháng 7/2010 trở đi thì các loại tài nguyên được lấy theo Nghị định 50/2010/NĐ–CP.
  • Đối với kỳ kê khai từ tháng 2/2014 trở đi thì các loại tài nguyên được lấy theo Nghị quyết 712/2013/UBTVQH13
  • Đối với kỳ kê khai từ tháng 7/2016 trở đi thì các loại tài nguyên được lấy theo Nghị quyết 1084/2015/UBTVQH13

Cập nhật theo Danh mục thuế tài nguyên (Theo TT324/2016/TT-BTC).

Cột [3] Đơn vị tính tự động hiển thị theo cột [2] và cho phép chọn lại.

Cột [6] Thuế suất tự động hiển thị theo cột [2] và chỉ cho phép sửa với ba loại tài nguyên là Tài nguyên khác, Dầu mỏ và Khí đốt và được hỗ trợ theo định dạng xx,xxxx%.

Nhập số dương trên các cột [4], [5], [7], [9].

Khi nhập cột [5] thì đặt cột [7] = 0, giữ nguyên cột [6] và ngược lại nếu nhập cột [7] thì đặt cột [5] = 0 và cột [6] = 0.

Cột [8] và cột [10] được tự động tính theo công thức.

Chương trình hỗ trợ tính tự động hàng Tổng cộng của các cột [8], [9], [10].

Giá tính thuế đơn vị tài nguyên là số thập phân, không âm, hai chữ số sau dấu phẩy

Bạn đang xem: Hướng dẫn khai thuế tài nguyên (Mẫu 01/TAIN) theo TT 156

Các điều kiện kiểm tra công thức:

Cột [8] = Cột [4] * Cột [5] * Cột [6], hoặc Cột [8] = Cột [4] * Cột [7].

Các cột chi tiết từ cột [4] đến cột [10] nhận giá trị mặc định là số 0.

Cột [9] <= Cột [8].

Cột [10] = Cột [8] – Cột [9].

B.Trường hợp khai tờ khai bổ sung

Nếu chọn trạng thái tờ khai là “Tờ khai bổ sung” thì trên form “Chọn kỳ tính thuế” Ứng dụng cho phép chọn thêm lần bổ sung và ngày lập tờ khai bổ sung. Khi đó trên form nhập dữ liệu sẽ bao gồm 2 sheet “Tờ khai điều chỉnh” và “KHBS”.

htkk108

 

Kê khai điều chỉnh bổ sung cho chỉ tiêu cột (8), (9), (10) cách lấy dữ liệu tương tự như tờ 01/GTGT.

Bài viết: Hướng dẫn khai thuế tài nguyên (Mẫu 01/TAIN) theo TT 156

>> Để xem thêm nhiều bài viết hữu ích khác, bạn vui lòng truy cập website Hướng dẫn sử dụng HTKK.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *