Hướng dẫn lập BCTC theo TT133 (mẫu B01a-DNN) qua HTKK

huong-dan-lap-bctc-theo-tt133-mau-b01a-dnn-qua-htkk

Hướng dẫn lập BCTC theo TT133 (mẫu B01a-DNN) qua HTKK – Mẫu BCTC này được áp dụng cho những doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục. Cách kê khai dữ liệu mẫu B01a-DNN được thực hiện cụ thể như sau:

huong-dan-lap-bctc-theo-tt133-mau-b01a-dnn-qua-htkk
(Hình ảnh: Hướng dẫn lập BCTC theo TT133 (mẫu B01a-DNN) qua HTKK)

Từ menu chức năng “Báo cáo tài chính” chọn “Bộ Báo cáo tài chính B01a – DNN (TT133/TT-BTC) ” khi đó màn hình kê khai sẽ hiển thị ra như sau:

htkk-14

Từ ngày … Đến ngày, mặc định theo năm tài chính, cho sửa.

– Nếu năm tài chính trùng năm dương lịch (từ 01/01 đến 31/12) thì kiểm tra thông tin từ kỳ, đến kỳ phải nằm trong khoảng kỳ tính thuế.

– Nếu năm tài chính khác năm dương lịch:

+ Năm tài chính 01/04/X -> 31/03/X+1: kỳ tính thuế thuộc năm X

+ Năm tài chính 01/07/X -> 30/06/X+1: kỳ tính thuế thuộc năm X

+ Năm tài chính 01/10/X -> 30/09/X+1: kỳ tính thuế thuộc năm X

– Nếu trường hợp doanh nghiệp bạn quyết toán 15 tháng:

+ Số tháng trong năm ra kinh doanh <=3 tháng (Doanh nghiệp mới ra kinh doanh): kỳ tính thuế thuộc năm tiếp theo

+ Doanh nghiệp giải thể phá sản: quyết toán theo kỳ tính thuế xin giải thể phá sản, cụ thể:

  • Nếu tháng giải thể > tháng chứa hạn nộp quyết toán năm trước năm giải thể: Kỳ tính thuế là năm giải thể

VD: DN giải thể phá sản tháng 07/X thì kỳ tính thuế là X và kỳ tính thuế từ 01/01/X đến 01/07/X

  • Nếu tháng giải thể <= tháng chứa hạn nộp quyết toán năm trước năm giải thể: Kỳ tính thuế là năm trước năm giải thể

VD: Tháng 02/2018 DN phá sản thì được phép gộp BCTC vào năm 2017 (01/01/2017 – 28/2/2018).

Chọn các phụ lục phải kê khai phụ lục sau đó nhấn vào nút lệnh “Đồng ý” màn hình sẽ hiển thị ra một bảng kê với các phụ lục tƣơng ứng với phụ lục bạn đã chọn.

Lưu ý:

♦ Mẫu biểu có hiệu lực từ năm 2017 trở đi.

♦ Bắt buộc phải kê khai các phụ lục sau: Báo cáo tình hình tài chính; Báo cáo KQHĐKD; Bảng cân đối tài khoản.

♦ Bạn chỉ được chọn một trong hai phụ lục LCTTTT và LCTTGT.

Cách nhập dữ liệu cho các phụ lục nhƣ sau:

1. Báo cáo tình hình tài chính năm (thuộc bộ BCTC mẫu số B01a – DNN) dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC

htkk-15

– Ngày tháng năm: hệ thống tự động hiển thị theo Đến ngày–

– Người nộp thuế, Mã số thuế, Tên đại lý thuế (nếu có): Tự động hiển thị theo thông tin chung đã nhập tại menu Hệ thống/ Thông tin doanh nghiệp/ Người nộp thuế.

– Hỗ trợ lấy dữ liệu từ năm trước: mặc định không check. Nếu tích chọn ứng dụng hỗ trợ lấy dữ liệu từ cột <Số cuối năm> của năm trước liền kề sang cột <Số đầu năm> của năm nay.

– BCTC đã được kiểm toán: mặc định không check. Nếu tích chọn, ứng dụng hiển thị combobox <Ý kiến kiểm toán> gồm 4 giá
trị (chọn 1 trong 4):

+ Ý kiến trái ngược

+ Ý kiến từ chối đưa ra ý kiến

+ Ý kiến ngoại trừ

+ Ý kiến chấp nhận toàn phần

– Người lập biểu, Kế toán trưởng: Cho phép nhập kiểu text tối đa 50 ký tự

– Giám đốc: Ứng dụng hỗ trợ hiển thị theo thông tin chung

– Ngày lập: text, mặc định là ngày hiện tại, cho sửa

– Số chứng chỉ hành nghề, Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán: cho phép nhập kiểu text tối đa 50 ký tự

Mẫu biểu:

– Các cột Chỉ tiêu, Mã số: Hiển thị theo tên các chỉ tiêu và mã số của Báo cáo tình hình tài chính năm (thuộc bộ BCTC mẫu số B01a – DNN) dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC.

– Cột Thuyết minh: Cho phép sửa, tối đa 50 ký tự. Ô checkbox “Tích chọn để nhập cột Thuyết minh”, mặc định là Không tích, nếu không thì khóa không cho nhập, tích chọn thì mở khóa cho nhập cột Thuyết Minh.

– Số cuối năm, Số đầu năm: cho phép nhập kiểu số tối đa 15 ký tự.

Các chỉ tiêu cần nhập:

110: Nhập kiểu số >=0

120: Hỗ trợ tính theo công thức [120] = [121] + [122] + [123] + [124], không cho sửa, tổng có thể âm

  • 121, 122, 123: Nhập kiểu số >=0
  • 124: Nhập số <=0 hiển thị dưới dạng (…)

130: Hỗ trợ tính theo công thức [130] = [131]+ [132] + [133] + [134] + [135] + [136], không cho sửa, tổng có thể âm

  • 131, 132, 133, 134, 135: Nhập kiểu số >=0
  • 136: Nhập <=0 hiển thị (…)

140: Hỗ trợ tính theo công thức [140] = [141] + [142], không cho sửa

  • 141: Nhập kiểu số >=0
  • 142: Nhập <=0 hiển thị (…)

150: Hỗ trợ tính theo công thức [150] = [151] + [152], không cho sửa

  • 151: Nhập kiểu số >=0
  • 152: Nhập <=0 hiển thị (…), kiểm tra là |152| <=[151], cảnh báo đỏ “Trị tuyệt đối chỉ tiêu [152] phải nhỏ hơn hoặc bằng chỉ tiêu [151]”

160: Hỗ trợ tính theo công thức [160] = [161]+ [162], không cho sửa

  • 161: Nhập kiểu số >=0
  • 162: Nhập <=0 hiển thị (…), kiểm tra là |162| <=[161], cảnh báo đỏ cảnh báo đỏ “Trị tuyệt đối chỉ tiêu [162] phải nhỏ hơn hoặc bằng chỉ tiêu [161]”

170: Nhập kiểu số >=0

180: Hỗ trợ tính theo công thức [180] = [181]+ [182], không cho sửa

  • 181, 182: Nhập kiểu số >=0

200: Hỗ trợ tính theo công thức [200] = [110]+[120]+[130]+[140]+[150]+[160]+[170]+[180], không cho sửa

300: Hỗ trợ tính theo công thức [300] = [311] + …+[320], không cho sửa

  • 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317: Nhập kiểu số >=0
  • 318: Nhập số âm, dương
  • 319: Nhập âm dương, trường hợp nhập âm thì cảnh báo vàng “Chỉ tiêu [319] không được phép âm, đề nghị xem lại”
  • 320: Nhập âm dương, trường hợp nhập âm thì cảnh báo vàng “Chỉ tiêu [320] không được phép âm, đề nghị xem lại”

400: Hỗ trợ tính theo công thức [400] = [411]+…+[417], không cho sửa

  • 411, 413, 416: Nhập kiểu số >=0
  • 412, 415, 417: Nhập kiểu số âm, dƣơng
  • 414: Nhập <= 0 hiển thị (…)

500: Hỗ trợ tính theo công thức [500] = [300] + [400], không cho sửa, kiểm tra chỉ tiêu [500] = chỉ tiêu [200], nếu vi phạm cảnh báo đỏ. Kiểm tra chỉ tiêu [500] khác 0 tại cột số cuối năm, nếu vi phạm cảnh báo đỏ.

2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm (thuộc bộ BCTC – mẫu số B01a – DNN) dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC

htkk-16

Các chỉ tiêu cần nhập:

01, 21, 31, 32, 51: Nhập kiểu số >=0

02: Nhập kiểu số >=0. Kiểm tra chỉ tiêu [02] <= chỉ tiêu [01]. Nếu không thỏa mãn cảnh báo vàng

10: Hỗ trợ tính theo công thức chỉ tiêu [10]= chỉ tiêu [01] – chỉ tiêu [02], không cho sửa, tổng có thể âm

11, 22: Nhập kiểu số âm dương

20: Hỗ trợ tính theo công thức chỉ tiêu [20]= chỉ tiêu [10]-chỉ tiêu [11], không cho sửa, tổng có thể âm

23: Nhập kiểu số âm dương, kiểm tra chỉ tiêu [23] <= chỉ tiêu [22], cảnh báo đỏ nếu không thỏa mãn

24: Nhập âm dương

30: Hỗ trợ tính theo công thức [30]= [20] + [21] – [22] – [24], không cho sửa, tổng có thể âm

40: Hỗ trợ tính theo công thức [40] = [31] – [32], không cho sửa, tổng có thể âm

50: Hỗ trợ tính theo công thức [50] = [30] + [40], không cho sửa, tổng có thể âm

60: Hỗ trợ tính theo công thức [60]=[50] – [51], không cho sửa, tổng có thể âm

Bạn đang xem: Hướng dẫn lập BCTC theo TT133 (mẫu B01a-DNN) qua HTKK

3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm (thuộc bộ BCTC – mẫu số B01a – DNN) dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC.

3.1. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp

htkk-17

Các chỉ tiêu cần nhập:

⊗ Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh:

01, 06: Nhập kiểu số >=0

02, 03, 04, 05, 07: Nhập <=0, hiển thị (…)

20: Hỗ trợ tính theo [20]=[01]+[02]+[03]+[04]+[05]+[06]+[07], không cho sửa, tổng có thể âm

⊗ Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư:

21: Nhập <=0, hiển thị (…)

22: Nhập âm dƣơng

23: Nhập kiểu số <=0

24, 25: Nhập kiểu số >=0

30: Hỗ trợ tính theo công [30]=[21]+[22]+[23]+[24]+[25], không cho sửa, tổng có thể âm

⊗ Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính:

31, 33: Nhập kiểu số >=0

32, 34, 35: Nhập kiểu số <=0

40: Hỗ trợ tính theo công thức [40]=[31]+[32]+[33]+[34]+[35], không cho sửa, tổng có thể âm

⊗ Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50): Hỗ trợ tính theo công thức [50]=[20]+[30]+[40], không cho sửa, tổng có thể âm

60: Nhập kiểu số >=0

61: Nhập âm, dương

70: Hỗ trợ tính theo công thức [70] = kỳ [50]+[60]+[61], không cho sửa, tổng ([70] = [50]+[60]+[61]) có thể âm

3.2. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp

htkk-18

Các chỉ tiêu cần nhập:

⊗ Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh:

01: Nhập âm, dương

02: Hỗ trợ tính [02]=[03]+[04]+[05]+[06]+[07]+[08], không cho sửa, tổng có thể âm

  • 03, 07: Nhập >=0
  • 04, 05, 06, 08: Nhập âm dương

09: Hỗ trợ tính theo công thức [09]=[10]+[11]+[12]+[13]+[14]+[15]+[16]+[17]+[18], không cho sửa, tổng có thể âm

  • 10, 11, 12, 13, 14:Nhập âm, dương
  • 15, 16, 18: Nhập kiểu số <=0
  • 17: Nhập kiểu số >=0

20: Hỗ trợ tính theo công thức [20]=[01]+[02]+[09], không cho sửa, tổng có thể âm

⊗ Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư:

21, 23: Nhập <=0, hiển thị (…)

22: Nhập âm dương

24, 25: Nhập kiểu số >=0

30: Hỗ trợ tính theo công thức [30]=[21]+[22]+[23]+[24]+[25], không cho sửa, tổng có thể âm

⊗ Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính:

31, 33: Nhập kiểu số >=0

32, 34, 35: Nhập <=0, hiển thị (…)

40: Hỗ trợ tính theo công thức [40]=[31]+[32]+[33]+[34]+[35], không cho sửa, tổng có thể âm

50: Hỗ trợ tính theo công thức [50]=[20]+[30]+[40], không cho sửa, tổng có thể âm

60: Nhập kiểu số >=0

61: Nhập âm dương

70: Hỗ trợ tính theo công thức [70] = [50]+[60]+[61], không cho sửa, tổng có thể âm

4. Bảng cân đối tài khoản năm (thuộc bộ BCTC – mẫu số B01a – DNN) dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC.

htkk-19

Các chỉ tiêu cần nhập:

Hỗ trợ và kiểm tra công thức cột Số dư cuối kỳ (cột 5,6):

– Các tài khoản đầu 214 (2141,2142,2143,2147), 229(2291,2292,2293,2294): Dư Có cuối kỳ = Dư Có đầu kỳ + Phát sinh Có – Phát sinh Nợ. Cho phép âm dương, nếu = âm thì ứng dụng cảnh báo đỏ “Số dư có không âm”, chặn không cho nhập hoặc hiển thị Số dư Nợ.

– Tài khoản 419: Dư Nợ cuối kỳ = Dư Nợ đầu kỳ + Phát sinh Nợ – Phát sinh Có, cho phép âm dương, nếu = âm thì ứng dụng cảnh báo đỏ “Số dư Nợ không âm”, chặn không cho nhập hoặc hiển thị Số dư Có.

– Tài khoản 413: Chặn không cho nhập Số dư Nợ/ Có cuối kỳ. Cho phép nhập >=0 số dư Nợ/ Có đầu kỳ và số phát sinh Nợ/ Có trong kỳ.

– Các tài khoản còn lại:

+ Đối với các tài khoản đầu 1, đầu 2 (Trừ TK lưỡng tính và TK đặc biệt): tính toán theo CT: sẽ có Số dư bên Nợ, khóa bên Có, cảnh báo đỏ trường hợp dư Nơ âm “Số dư Nợ không âm”. (Dư Nợ cuối kỳ = Dư Nợ đầu kỳ – Dư Có đầu kỳ + Phát sinh Nợ – Phát sinh Có.)

+ Đối với các tài khoản đầu 3, đầu 4 (Trừ TK lưỡng tính và TK đặc biệt): sẽ có Số dư bên Có, khóa bên Nợ, cảnh báo đỏ trường hợp dư Có âm “Số dư Có không âm” . (Dư Có cuối kỳ = Dư Có đầu kỳ – Dư Nợ đầu kỳ + Phát sinh Có – Phát sinh Nợ)

+ Riêng đối với tài khoản lưỡng tính: 131, 138, 1381, 1386, 1388, 331, 333, 3331, 33311, 33312, 3332, 3333, 3334, 3335, 3336, 3337, 3338, 33381, 33382, 3339, 334, 338, 3381, 3382, 3383, 3384, 3385, 3386, 3387, 3388, 4112, 421, 4211, 4212, thì: Số dư đầu kỳ; Số phát sinh trong kỳ; Số dư cuối kỳ: Cho phép nhập cả dư nợ, dư có.

Hỗ trợ và kiểm tra các điều kiện kiểm tra Số dư đầu kỳ (cột 1,2):

– Các tài khoản đầu 214 (2141,2142,2143,2147), 229(2291,2292,2293,2294): cho phép nhập số dự Có đầu kỳ, chặn không cho nhập số dư Nợ đầu kỳ

– Tài khoản 419: cho phép nhập số dự Nợ đầu kỳ, chặn không cho nhập số dư Có đầu kỳ

– Tài khoản 413: Chặn không cho nhập Số dư Nợ/ Có cuối kỳ. Cho phép nhập >=0 số dư Nợ/ Có đầu kỳ và số phát sinh Nợ/ Có trong kỳ.

– Các tài khoản còn lại:

+ Đối với các tài khoản đầu 1, đầu 2 (Trừ TK lưỡng tính và TK đặc biệt) : Cho nhập cột dư Nợ, khóa bên Có

+ Đối với các tài khoản đầu 3, đầu 4 (Trừ TK lưỡng tính và TK đặc biệt): Cho nhập cột dư Có, khóa bên Nợ

+ Riêng đối với tài khoản lưỡng tính: 131, 138, 1381, 1386, 1388, 331, 333, 3331, 33311, 33312, 3332, 3333, 3334, 3335, 3336, 3337, 3338, 33381, 33382, 3339, 338, 3381, 3382, 3383, 3384, 3385, 3386, 3387, 3388, 421, 4211, 4212, thì: Số dư đầu kỳ; Số phát sinh trong kỳ; Số dư cuối kỳ: Cho phép nhập cả dư nợ, dư có, cho phép sửa cột Số dư cuối kỳ khác công thức mà ứng dụng không cảnh báo.

Hỗ trợ và kiểm tra các điều kiện kiểm tra Số phát sinh trong kỳ (cột 3,4):

– Tất cả các đầu tài khoản: Cho phép nhập cả Nợ và Có, yêu cầu nhập Bổ sung thêm dòng Tổng cộng sau tài khoản 911: Bằng tổng các cột tương ứng.

Tổng cộng = [111] + [112] + [121] + [128]+[131] + [133] + [136]+[138] + [141] + [151]+ [152] + [153] + [154] + [155] + [156] + [157] + [211]+ [214] + [217] + [229] + [241] + [242] + [331] +[333] + [334] + [335] + [336]+[338] + [341] + [352] + [353] + [356] + [411] + [413] + [418] + [419] + [421] + [511] + [515] + [631] + [632] +[635] + [642] + [711] + [811] + [821] + [911].

Bài viết: Hướng dẫn lập BCTC theo TT133 (mẫu B01a-DNN) qua HTKK

Có thể bạn quan tâm:

Doanh nghiệp được coi là đáp ứng giả định hoạt động liên tục khi doanh nghiệp đang có hoạt động sản xuất kinh doanh bình thường và có cơ sở tin rằng doanh nghiệp vẫn tiếp tục hoạt động bình thường trong vòng ít nhất 12 tháng tới hoặc 1 chu kỳ kinh doanh của doanh nghiệp.

Tuy nhiên trong một số trường hợp sau doanh nghiệp vẫn được coi là hoạt động liên tục:

– Việc thay đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp, thay đổi loại hình doanh nghiệp, ví dụ chuyển một công ty TNHH thành công ty cổ phần hoặc ngược lại

– Việc chuyển một đơn vị có tư cách pháp nhân hạch toán độc lập thành một đơn vị không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc hoặc ngược lại (ví dụ chuyển một công ty con thành một chi nhánh hoặc ngược lại) vẫn được coi là hoạt động liên tục.

Để xem thêm nhiều bài viết hữu ích khác, bạn có thể truy cập website Hướng dẫn sử dụng HTKK.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *